PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
1. Lý do chọn đề tài
2. Mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu.
– Hệ thống hóa cơ sở lý luận về PTNNL của tại DN.
– Phân tích, đánh giá thực trạng PTNNL tại công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng, từ đó rút ra những kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân của thực trạng PTNNL tại Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng.
– Đề xuất một số giải pháp PTNNL tại Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng trong thời gian tới.
3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu
3.2 Phạm vi nghiên cứu
– Về thời gian: giai đoạn 2015 – 2019.
– Về không gian: tại Công ty Cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng.
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập thông tin
4.2. Phương pháp xử lý số liệu
4.3. Phương pháp thống kê kinh tế
5. Kết cấu của luận văn
6. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TRONG DOANH NGHIỆP
1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1.1. Nguồn nhân lực
1.1.2. Phát triển nguồn nhân lực
1.2. CÁC VẤN ĐỀ CẦN NGHIÊN CỨU TRONG TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA DOANH NGHIỆP
1.2.1. Về mặt số lượng
1.2.2. Về mặt chất lượng
a. Nâng cao kiến thức và rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp
b. Phát triển thể lực cho người lao động
c. Nâng cao phẩm chất người lao động
1.2.3. Về mặt cơ cấu nguồn nhân lực
1.3. CÁC HOẠT ĐỘNG TÁC ĐỘNG ĐẾN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
1.3.1. Hoạch định nhân lực
1.3.2. Tuyển dụng
1.3.3. Đào tạo nguồn nhân lực
1.3.4. Các chính sách giữ chân người lao động của doanh nghiệp
1.4. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TRONG DOANH NGHIỆP
1.4.1. Các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp
a. Sự phát triển kinh tế xã hội
b. Sự phát triển của khoa học – công nghệ
c. Đối thủ cạnh tranh
d. Chính sách pháp luật của Nhà nước về phát triển nguồn nhân lực
1.4.2. Các yếu tố bên trong doanh nghiệp
a. Chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b. Quan điểm của lãnh đạo về phát triển nguồn nhân lực
c. Vai trò của bộ phận chuyên trách về nguồn nhân lực trong doanh nghiệp
d. Khả năng hỗ trợ cho công tác phát triển nguồn nhân lực.
e. Văn hóa doanh nghiệp

CHƯƠNG 2
THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
2.1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
2.1.1. Giới thiệu chung về công ty
2.1.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy công ty cổ phần Bưu Chính thời gian vàng
2.1.3. Đặc Điểm ngành nghề và tình hình hoạt động sản xuất của công ty cổ phần bưu chính Thời Gian Vàng
Sản phẩm dịch vụ
– Chuyển phát nhanh quốc tế
– Vận chuyển toàn cầu
– Chuyển phát nhanh trong nước
– Dịch vụ hải quan
– Logistics & Vận tải nội địa
– Liên vận quốc tế
– Giải pháp thương mại điện tử
Bảng 2.1. Kết quả sản xuất kinh doanh của GOLD TIME
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2019/2018 (%) | 3T/2020 |
| Doanh thu thuần | 143.976.041 | 235.235.553 | 63,38 | 18.898.026 |
| Lợi nhuận từ HĐKD | 21.907.649 | 26.044.150 | 18,88 | 1.059.036 |
| Lợi nhuận khác | 10.500 | – | – | 590.909 |
| Lợi nhuận truớc thuế | 21.918.148 | 26.044.150 | 18,82 | 1.060.127 |
| Lợi nhuận sau thuế | 19.475.368 | 22.662.169 | 16,36 | 1.104.463 |
2.2. THỰC TRẠNG PTNNL TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
2.2.1. Phát triển về số lượng và cơ cấu
a. Phát triển quy mô nguồn nhân lực
Bảng 2.2. Quy mô lao động tại Công ty Cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015- 2019 (Đơn vị tính: người)
| TT | Tên đơn vị | Số lao động qua các năm | ||||
| 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | ||
| 1 | Phòng điều hành | 3 | 4 | 5 | 5 | 6 |
| 2 | Phòng tổ chức, nhân sự | 7 | 9 | 13 | 14 | 14 |
| 3 | Phòng Marketting & Truyền thông | 27 | 36 | 50 | 55 | 55 |
| 4 | Phòng Tài chính- Kế toán | 4 | 5 | 7 | 8 | 8 |
| 5 | Phòng IT | 11 | 14 | 20 | 22 | 22 |
| 6 | Trung tâm tư vấn, quan hệ khách hàng | 49 | 65 | 89 | 98 | 100 |
| 7 | Phòng Kế hoạch | 8 | 11 | 15 | 16 | 17 |
| 8 | Trung tâm Kinh doanh khu vực 1 | 148 | 195 | 268 | 295 | 299 |
| 9 | Trung tâm Kinh doanh khu vực 2 | 137 | 180 | 248 | 273 | 277 |
| 10 | Trung tâm Kinh doanh khu vực 3 | 153 | 202 | 278 | 305 | 310 |
| Tổng cộng | 548 | 721 | 993 | 1091 | 1107 | |
b. Thực trạng cơ cấu nguồn nhân lực
Bảng 2.3. Cơ cấu lao động theo tính chất công việc và giới tính tại công ty cổ phần đầu Bưu Chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015-2019 (%)
| Chỉ tiêu | Năm 2015 | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 |
| 1. Theo tính chất công việc | |||||
| Lao động gián tiếp | 20.15 | 22.23 | 19.42 | 21.74 | 20.37 |
| Lao động trực tiếp | 79.85 | 77.77 | 80.58 | 78.26 | 79.63 |
| 2. Theo giới tính | |||||
| Nam | 69.79 | 71.21 | 72.30 | 74.81 | 74.99 |
| Nữ | 30.21 | 28.79 | 27.70 | 25.19 | 25.01 |
Bảng 2.4.“Cơ cấu lao động theo tuổi của Công ty Cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng”
| STT | Độ tuổi (tuổi) | 2017 | 2018 | 2019 | |||
| Lao động (người) | Tỷ lệ (%) | Lao động (người) | Tỷ lệ (%) | Lao động (người) | Tỷ lệ (%) | ||
| 1 | 18-25 | 209 | 21 | 240 | 22 | 266 | 24 |
| 2 | 26-35 | 238 | 24 | 273 | 25 | 277 | 25 |
| 3 | 36-45 | 407 | 41 | 436 | 40 | 432 | 39 |
| 4 | Trên 45 | 139 | 14 | 142 | 13 | 133 | 12 |
| Tổng | 993 | 100 | 1091 | 100 | 1107 | 100 | |
Bảng 2.5.“Cơ cấu lao động theo thâm niên công tác trong lĩnh vực logistic và đào tạo của Công ty (%)”
| STT | Thâm niên | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
| 1 | Trên 10 năm | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2 | Từ 6 đến 10 năm | 1,08 | 3,19 | 2,86 | 2,75 | 4,17 |
| 3 | Từ 3 đến dưới 6 năm | 34,41 | 31,91 | 30,47 | 32,11 | 31,67 |
| 4 | Từ 1 đến dưới 3 năm | 62,37 | 63,83 | 63,81 | 63,3 | 60,83 |
| 5 | Dưới 1 năm | 2,14 | 1,07 | 2,86 | 1,84 | 3,33 |
| Tổng số | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | |

2.2.2. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
a. Thể lực người lao động
Bảng 2.6.“Bảng tổng hợp kết quả khám sức khỏe định kỳ hàng năm”
| Phân loại sức khỏe | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | |||||
| S.lượng (người) | Tỷ lệ (%) | S.lượng (người) | Tỷ lệ (%) | S.lượng (người) | Tỷ lệ (%) | S.lượng (người) | Tỷ lệ (%) | S.lượng (người) | Tỷ lệ (%) | |
| Loại 1 | 86 | 15.7 | 138 | 19.2 | 199 | 20.0 | 238 | 21.8 | 262 | 23.7 |
| Loại 2 | 307 | 56.1 | 428 | 59.3 | 606 | 61.0 | 682 | 62.5 | 731 | 66.0 |
| Loại 3 | 96 | 17.5 | 97 | 13.5 | 118 | 11.9 | 109 | 10.0 | 74 | 6.7 |
| Loại 4 | 35 | 6.4 | 34 | 4.7 | 46 | 4.6 | 44 | 4.0 | 34 | 3.1 |
| Loại 5 | 24 | 4.3 | 24 | 3.3 | 25 | 2.5 | 19 | 1.7 | 6 | 0.5 |
| Tổng cộng | 548 | 100 | 721 | 100 | 993 | 100 | 1091 | 100 | 1107 | 100 |
b. Trí lực của người lao động
Bảng 2.7. Cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn- Đơn vị tính: %
| TT | Năm Nội dung | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
| 1. | Lao động gián tiếp | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Cao đẳng | 21 | 18 | 10 | 14 | 6 | |
| Đại học | 62 | 67 | 70 | 69 | 72 | |
| Trên đại học | 17 | 15 | 20 | 17 | 22 | |
| 2. | Lao động trực tiếp | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Đại học và trên đại học | 8 | 7 | 7 | 6 | 10 | |
| Cao đẳng | 20 | 15 | 15 | 16 | 12 | |
| Trung cấp | 15 | 17 | 15 | 15 | 13 | |
| Công nhân kỹ thuật | 37 | 40 | 41 | 32 | 30 | |
| Lao động phổ thông | 20 | 21 | 22 | 30 | 35 |
c. Tâm lực của người lao động
Bảng 2.8.“Tình hình vi phạm kỷ luật lao động qua các năm tại Công ty”
| Hình thức kỷ luật lao động | Đơn vị | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
| Sa thải | Người | 0 | 3 | 7 | 8 | 7 |
| Hạ bậc lương, chuyển việc khác | Người | 5 | 7 | 7 | 10 | 11 |
| Khiển trách | Người | 6 | 9 | 12 | 17 | 15 |
| Tổng cộng | Người | 11 | 19 | 26 | 35 | 33 |
| Tổng số CBCNV | Người | 548 | 721 | 993 | 1091 | 1107 |
| Tỷ lệ so với tổng lao động | % | 2.01 | 2.64 | 2.62 | 3.21 | 2.98 |
Bảng 2.9.“Đánh giá đạo đức và tác phong làm việc của người lao động (Đơn vị tính: %)”
| Đánh giá đạo đức và tác phong làm việc của NLĐ | Rất tốt | Tốt | Trnng bình | Yếu | Kém | Tổng |
| NLĐ chấp hành đầy đủ các quy định, nội quy lao động tại nơi làm việc | 21 | 72 | 5 | 0 | 2 | 100 |
| NLĐ kiên quyết đấu tranh với tiêu cực và biểu hiện tiêu cực trong công việc và sinh hoạt tập thể | 34 | 46 | 13 | 7 | 0 | 100 |
| NLĐ có tinh thần tự giác cao | 15 | 57 | 13 | 13 | 2 | 100 |
| NLĐ có tác phong làm việc tốt | 19 | 62 | 18 | 1 | 0 | 100 |
2.3. THỰC TRẠNG CÁC HOẠT ĐỘNG TÁC ĐỘNG ĐẾN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CTCP BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
2.3.1. Hoạch định nhân lực
2.3.2. Tuyển dụng lao động
Bảng 2.10. “Kế hoạch tuyển dụng của Công ty giai đoạn 2015– 2019 ((Đơn vị tính: người)
| Loại lao động cần tuyển dụng | Năm 2015 | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 |
| Lao động quản lý | 13 | 18 | 20 | 19 | 21 |
| Nhân viên | 69 | 75 | 90 | 115 | 130 |
| Tổng số | 83 | 93 | 110 | 134 | 151 |
Bảng 2.11.“Kết quả tuyển dụng lao động của Công ty giai đoạn 2015– 2019”
| Tiêu chí | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SL | Tỷ lệ | SL | Tỷ lệ | SL | Tỷ lệ | SL | Tỷ lệ | SL | Tỷ lệ | |
| Tính chất công việc | ||||||||||
| Cán bộ quản lý | 13 | 15.66 | 18 | 19.35 | 20 | 18.18 | 19 | 14.29 | 20 | 13.42 |
| Nhân viên | 69 | 83.13 | 75 | 80.65 | 90 | 81.82 | 114 | 85.71 | 129 | 86.58 |
| Giới tính | ||||||||||
| Nam | 60 | 72.29 | 71 | 76.34 | 79 | 71.82 | 105 | 78.95 | 111 | 74.5 |
| Nữ | 23 | 27.71 | 22 | 23.66 | 31 | 28.18 | 38 | 28.57 | 38 | 25.5 |
| Trình độ học vấn | ||||||||||
| Trên đại học | 0 | 0 | 3 | 3.23 | 8 | 7.27 | 11 | 8.27 | 13 | 8.72 |
| Đại học | 15 | 18.07 | 17 | 18.28 | 19 | 17.27 | 23 | 17.29 | 25 | 16.78 |
| Cao đẳng | 24 | 28.92 | 28 | 30.11 | 42 | 38.18 | 32 | 24.06 | 31 | 20.81 |
| LĐ phổ thông | 44 | 53.01 | 45 | 48.38 | 41 | 37.28 | 67 | 50.38 | 80 | 53.69 |
| Kinh nhiệm trong ngành | ||||||||||
| Chưa có | 60 | 72.29 | 59 | 63.44 | 62 | 56.36 | 55 | 41.35 | 56 | 37.58 |
| 1 đến 3 năm | 21 | 25.3 | 27 | 29.03 | 35 | 31.82 | 53 | 39.85 | 62 | 41.61 |
| Có từ 3 năm trở lên | 2 | 2.41 | 7 | 7.53 | 14 | 12.73 | 25 | 18.8 | 31 | 20.81 |
| Tuyển dụng thực so với kế hoạch | 83 | 100 | 93 | 100 | 110 | 100 | 133 | 99,3 | 149 | 98,7 |
2.3.3. Đào tạo nguồn nhân lực
Bảng 2.12. “Kết quả đào tạo tại Công ty cổ phần Bưu chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015 – 2019”
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | ||||
| KH (người) | TH (người) | % so với KH | KH (người) | TH (người) | % so với KH | |
| Cán bộ quản lý | 50 | 53 | 106.00 | 70 | 70 | 100.00 |
| Nhân viên | 105 | 95 | 90.48 | 120 | 123 | 102.50 |
| Lao động trực tiếp | 300 | 343 | 114.33 | 350 | 349 | 99.71 |
Bảng 2.13. “Các hình thức đào tạo của Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015 – 2019”
| TT | Hình thức đào tạo | Năm 2015 | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạo điều kiện cho nhân viên tự học | 93 | 94 | 105 | 109 | 120 |
| 2 | Doanh nghiệp tự đào tạo nhân viên (thực tập sinh) | 28 | 20 | 35 | 37 | 42 |
| Huấn luyện nhân viên mới | 94 | 84 | 97 | 113 | 122 | |
| Kèm cặp trong quá trình làm việc | 99 | 111 | 114 | 119 | 132 | |
| 3 | Công ty tổ chức các khóa đào tạo tập trung | 85 | 74 | 80 | 135 | 120 |
| 4 | Gửi đi đào tạo dài hạn trong nước (Cao học, Đại học, Cao đẳng) | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 |
Bảng 2.14. “Chi phí đào tạo của Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Giasn Vàng giai đoạn 2015 – 2019”
| Chỉ tiêu | Đơn vị | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
| Tổng chi phí đào tạo | Trđ | 900 | 600 | 1.070 | 1.500 | 1.850 |
| Tổng số CBCNV | Người | 390 | 380 | 427 | 491 | 542 |
| Chi phí đào tạo/Người | Trđ/người | 2,3 | 1,6 | 2,5 | 3,1 | 3,4 |
2.3.4. Chính sách giữ chân người lao động của Công ty
a. Công tác bố trí, sử dụng lao động
Bảng 2.15. Đánh giá về công tác bố trí sử dụng lao động (%)
| Đánh giá về bố trí sử dụng lao động | Nhân viên văn phòng | Lao động trực tiếp | ||||
| Rất phù hợp | Phù hợp | Không phù hợp | Rất phù hợp | Phù hợp | Không phù hơp | |
| LĐ được bố trí công việc phù hợp với chuyên môn đào tạo | 23,0 | 61,0 | 16,0 | 57,0 | 24,0 | 19,0 |
| Việc phân công công việc cho phép sử dụng tốt các năng lực cá nhân | 39,0 | 42,0 | 19,0 | 61,0 | 19,0 | 20,0 |
b. Chính sách lương, thưởng
Bảng 2.16. Lương bình quân/năm/lao động tại công ty ( Triệu đồng)
| STT | Nội dung | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
| 1 | Thu nhập bình quân của cán bộ quản lý | 262 | 298 | 301 | 304 | 331 |
| 2 | Thu nhập bình quân của nhân viên văn phòng | 96,9 | 119,9 | 128 | 139 | 153 |
| 3 | Thu nhập bình quân của công nhân viên trực tiếp | 69 | 73,4 | 75,8 | 76,7 | 86 |
| 4 | Thu nhập bình quân chung của 1 CBCNV | 102 | 108,7 | 116,5 | 137,9 | 155 |
| 5 | Thu nhập bình quân của các DN cùng ngành | 105 | 112 | 130 | 156 | 180 |
Bảng 2.17. “Bảng đánh giá của người lao động về thu nhậpn(%)
| Đánh giá về thu nhập tại Công ty | Đồng ý | Không đồng ý | Không có ý kiến | Tổng |
| NLĐ có thể sống hoàn toàn bằng thu nhập từ công ty | 75,0 | 22,0 | 3,0 | 100,0 |
| Tiền lương mà bạn nhận được tương xứng với kết quả làm việc của bạn | 58,0 | 27,0 | 15,0 | 100,0 |
| Cách tính lương của công ty là công bằng | 53,0 | 35,0 | 12,0 | 100,0 |
c. Chính sách tạo cơ hội phát triển nghề nghiệp và thăng tiến
Bảng 2.18. “Đánh giá của CBCNV về cơ hội thăng tiến tại công ty (%)”
| Đánh giá của CBCNV về cơ hội thăng tiến tại công ty | Đồng ý | Không đồng ý | Không có ý kiến | Tổng |
| Bạn có nhiều cơ hội thăng tiến trong công ty | 55,0 | 43,0 | 22,0 | 100,0 |
| Bạn được biết các điều kiện cần thiết để được thăng tiến | 35,0 | 41,0 | 44,0 | 100,0 |
| Chính sách cán bộ của công ty là công bằng | 31,0 | 19,0 | 70,0 | 100,0 |
d. Chăm sóc sức khoẻ
Bảng 2.19. “Đánh giá của người lao động về công tác phát triển thể lực (%)”
| Đánh giá về công tác phát triển thể lực cho NLĐ | Đồng ý | Không đồng ý | Không có ý kiến | Tổng |
| Công tác chăm sóc sức khỏe tại côngty đáp ứng được yêu cầu của cá nhân | 91,0 | 7,0 | 2,0 | 100,0 |
| Bữa ăn đảm bảo đủ dinh dưỡng để tái sản xuất sức lao động cho NLĐ | 79,0 | 19,0 | 2,0 | 100,0 |
| Các hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao được lãnh đạo đơn vị quan tâm, tạo điều kiện | 95,0 | 5,0 | 0,0 | 100,0 |
2.4. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ PTNNL TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU ĐIỆN THỜI GIAN VÀNG
2.4.1. Những kết quả đạt được
2.4.2. Hạn chế và nguyên nhân
a. Hạn chế
b. Nguyên nhân của những hạn chế
CHƯƠNG 3
GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG ĐẾN NĂM 2025
3.1. QUAN ĐIỂM VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
3.1.1. Quan điểm phát triển nguồn nhân lực của công ty
3.1.2. Cơ hội và thách thức của hội nhập kinh tế quốc tế đối với phát triển nguồn nhân lực của Công ty
3.1.3. Định hướng phát triển nguồn nhân lực của công ty
Bảng 3.1. Nhu cầu nhân lực theo trình độ học vấn đến năm 2025
| STT | Thành phần nhân sự | Năm 2025 | |
| Số lượng (người) | Tỷ lệ (%) | ||
| I | Cán bộ quản lý | 231 | 15,4 |
| Trên Đại học | 215 | 93,3 | |
| Đại học | 16 | 6,7 | |
| II | Công nhân, nhân viên | 1269 | 84,6 |
| Trên Đại học | 232 | 18,3 | |
| Đại học | 562 | 44,3 | |
| Cao đẳng, Trung cấp | 220 | 17,4 | |
| Công nhân kỹ thuật | 127 | 10,0 | |
| Lao động phổ thông | 127 | 10,0 | |
| Tổng | 1500 | 100,0 | |
a. Định hướng kinh doanh của công ty đến năm 2025
b. Định hướng phát triển nguồn nhân lực đến năm 2025
3.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP PTNNL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
3.2.1. Hoàn thiện công tác phân tích và thiết kế công việc
3.2.2. Hoàn thiện công tác hoạch định nhân lực
3.2.3. Hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực
3.2.4. Hoàn thiện chính sách đào tạo nguồn nhân lực
3.2.5. Hoàn thiện chính sách giữ chân lao động
3.2.6. Giải pháp nâng cao chất lượng của đội ngũ cán bộ
KẾT LUẬN
Công ty Thời Gian Vàng tiếp tục xác định và quán triệt tư tưởng PTNNL là yếu tố quan trọng hàng đầu. PTNNL cần phải được xác định là trách nhiệm của Công ty và bản thân người lao động. Sự đầu tư, chuẩn bị đội ngũ lao động đủ về số lượng và có chất lượng cao cho nền kinh tế nói chung và cho Công ty nói riêng phải được coi là đầu tư có hiệu quả nhất.
Nhận thức được tầm quan trọng của PTNNL, tác giả đã lấy “Phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Thời Gian Vàng” làm đối tượng nghiên cứu, qua đó đã cơ bản hoàn thành các mục đích ban đầu đề ra, bao gồm:
– Thứ nhất: góp phần hệ thống hóa cơ sở lý luận về PTNNL trong DN.
– Thứ hai: phân tích, đánh giá thực trạng PTNNL tại Công ty Thời Gian Vàng, từ đó rút ra những kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân của thực trạng PTNNL tại Công ty Thời Gian Vàng.
– Thứ ba: đề xuất một số giải pháp PTNNL tại Công ty Thời Gian Vàng trong thời gian tới.
Tuy nhiên, các giải pháp đề cập trong luận văn chỉ dừng lại ở định hướng tư duy, chưa đi sâu vào giải pháp kỹ thuật chi tiết. Tác giả mong rằng những nghiên cứu trên có thể đóng góp phần nào cho Công ty. Do năng lực nghiên cứu của bản thân có hạn nên không tránh khỏi những hạn chế, sai sót trong nghiên cứu. Tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy cô để luận văn của tác giả được hoàn thiện hơn.
E:\DỮ LIỆU COP CỦA CHỊ YẾN\DAI HOC DA NANG\QUAN TRI KINH DOANH\NGUYEN TRONG THIEP\SAU BAO VE


