PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

1. Lý do chọn đề tài

2. Mục tiêu, nhiệm vụ nghiên cứu.

– Hệ thống hóa cơ sở lý luận về PTNNL của tại DN.

– Phân tích, đánh giá thực trạng PTNNL tại công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng, từ đó rút ra những kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân của thực trạng PTNNL tại Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng.

– Đề xuất một số giải pháp PTNNL tại Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng trong thời gian tới.

3. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu

3.1 Đối tượng nghiên cứu

3.2 Phạm vi nghiên cứu

– Về thời gian: giai đoạn 2015 – 2019.

– Về không gian: tại Công ty Cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng.

4. Phương pháp nghiên cứu

4.1 Phương pháp thu thập thông tin

4.2. Phương pháp xử lý số liệu

4.3. Phương pháp thống kê kinh tế

5. Kết cấu của luận văn

6. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài

CHƯƠNG 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TRONG DOANH NGHIỆP

1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

1.1.1. Nguồn nhân lực

1.1.2. Phát triển nguồn nhân lực

1.2. CÁC VẤN ĐỀ CẦN NGHIÊN CỨU TRONG TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA DOANH NGHIỆP

1.2.1. Về mặt số lượng

1.2.2. Về mặt chất lượng

a. Nâng cao kiến thức và rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp

b. Phát triển thể lực cho người lao động

c. Nâng cao phẩm chất người lao động

1.2.3. Về mặt cơ cấu nguồn nhân lực

1.3. CÁC HOẠT ĐỘNG TÁC ĐỘNG ĐẾN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC

1.3.1. Hoạch định nhân lực

1.3.2. Tuyển dụng

1.3.3. Đào tạo nguồn nhân lực

1.3.4. Các chính sách giữ chân người lao động của doanh nghiệp

1.4. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TRONG DOANH NGHIỆP

1.4.1. Các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp

a. Sự phát triển kinh tế xã hội

b. Sự phát triển của khoa học – công nghệ

c. Đối thủ cạnh tranh

d. Chính sách pháp luật của Nhà nước về phát triển nguồn nhân lực

1.4.2. Các yếu tố bên trong doanh nghiệp

a. Chiến lược sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b. Quan điểm của lãnh đạo về phát triển nguồn nhân lực

c. Vai trò của bộ phận chuyên trách về nguồn nhân lực trong doanh nghiệp

d. Khả năng hỗ trợ cho công tác phát triển nguồn nhân lực.

e. Văn hóa doanh nghiệp

PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

CHƯƠNG 2

THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

2.1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

2.1.1. Giới thiệu chung về công ty

2.1.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy công ty cổ phần Bưu Chính thời gian vàng

2.1.3. Đặc Điểm ngành nghề và tình hình hoạt động sản xuất của công ty cổ phần bưu chính Thời Gian Vàng

Sản phẩm dịch vụ

– Chuyển phát nhanh quốc tế

– Vận chuyển toàn cầu

– Chuyển phát nhanh trong nước

– Dịch vụ hải quan

– Logistics & Vận tải nội địa

– Liên vận quốc tế

– Giải pháp thương mại điện tử

Bảng 2.1. Kết quả sản xuất kinh doanh của GOLD TIME
Chỉ tiêu201820192019/2018 (%)3T/2020
Doanh thu thuần143.976.041235.235.55363,3818.898.026
Lợi nhuận từ HĐKD21.907.64926.044.15018,881.059.036
Lợi nhuận khác10.500––590.909
Lợi nhuận truớc thuế21.918.14826.044.15018,821.060.127
Lợi nhuận sau thuế19.475.36822.662.16916,361.104.463

2.2. THỰC TRẠNG PTNNL TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

2.2.1. Phát triển về số lượng và cơ cấu

a. Phát triển quy mô nguồn nhân lực

Bảng 2.2. Quy mô lao động tại Công ty Cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015- 2019 (Đơn vị tính: người)
TTTên đơn vịSố lao động qua các năm
20152016201720182019
1Phòng điều hành34556
2Phòng tổ chức, nhân sự79131414
3Phòng Marketting & Truyền thông2736505555
4Phòng Tài chính- Kế toán45788
5Phòng IT1114202222
6Trung tâm tư vấn, quan hệ khách hàng49658998100
7Phòng Kế hoạch811151617
8Trung tâm Kinh doanh khu vực 1148195268295299
9Trung tâm Kinh doanh khu vực 2137180248273277
10Trung tâm Kinh doanh khu vực 3153202278305310
Tổng cộng54872199310911107

b. Thực trạng cơ cấu nguồn nhân lực

Bảng 2.3. Cơ cấu lao động theo tính chất công việc và giới tính tại công ty cổ phần đầu Bưu Chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015-2019 (%)
Chỉ tiêuNăm

2015

Năm

2016

Năm

2017

Năm

2018

Năm

2019

1. Theo tính chất công việc
Lao động gián tiếp20.1522.2319.4221.7420.37
Lao động trực tiếp79.8577.7780.5878.2679.63
2. Theo giới tính
Nam69.7971.2172.3074.8174.99
Nữ30.2128.7927.7025.1925.01
Bảng 2.4.“Cơ cấu lao động theo tuổi của Công ty Cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng”
STTĐộ tuổi

(tuổi)

201720182019
Lao động

(người)

Tỷ lệ

(%)

Lao động

(người)

Tỷ lệ

(%)

Lao động

(người)

Tỷ lệ

(%)

118-25209212402226624
226-35238242732527725
336-45407414364043239
4Trên 45139141421313312
Tổng99310010911001107100
Bảng 2.5.“Cơ cấu lao động theo thâm niên công tác trong lĩnh vực logistic và đào tạo của Công ty (%)”
STTThâm niên20152016201720182019
1Trên 10 năm0,00,00,00,00,0
2Từ 6 đến 10 năm1,083,192,862,754,17
3Từ 3 đến dưới 6 năm34,4131,9130,4732,1131,67
4Từ 1 đến dưới 3 năm62,3763,8363,8163,360,83
5Dưới 1 năm2,141,072,861,843,33
Tổng số100,0100,0100,0100,0100,0
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG
PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

2.2.2. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

a. Thể lực người lao động

Bảng 2.6.“Bảng tổng hợp kết quả khám sức khỏe định kỳ hàng năm”
Phân loại sức khỏe20152016201720182019
S.lượng (người)Tỷ lệ (%)S.lượng (người)Tỷ lệ (%)S.lượng (người)Tỷ lệ (%)S.lượng (người)Tỷ lệ (%)S.lượng (người)Tỷ lệ (%)
Loại 18615.713819.219920.023821.826223.7
Loại 230756.142859.360661.068262.573166.0
Loại 39617.59713.511811.910910.0746.7
Loại 4356.4344.7464.6444.0343.1
Loại 5244.3243.3252.5191.760.5
Tổng cộng54810072110099310010911001107100

b. Trí lực của người lao động

Bảng 2.7. Cơ cấu lao động theo trình độ chuyên môn- Đơn vị tính: %
TT Năm

Nội dung

20152016201720182019
1.Lao động gián tiếp100100100100100
Cao đẳng211810146
Đại học6267706972
Trên đại học1715201722
2.Lao động trực tiếp100100100100100
Đại học và trên đại học877610
Cao đẳng2015151612
Trung cấp1517151513
Công nhân kỹ thuật3740413230
Lao động phổ thông2021223035

c. Tâm lực của người lao động

Bảng 2.8.“Tình hình vi phạm kỷ luật lao động qua các năm tại Công ty”
Hình thức kỷ luật lao độngĐơn vị20152016201720182019
Sa thảiNgười03787
Hạ bậc lương, chuyển việc khácNgười5771011
Khiển tráchNgười69121715
Tổng cộngNgười1119263533
Tổng số CBCNVNgười54872199310911107
Tỷ lệ so với tổng lao động%2.012.642.623.212.98

Bảng 2.9.“Đánh giá đạo đức và tác phong làm việc của người lao động (Đơn vị tính: %)”
Đánh giá đạo đức và tác phong làm việc của NLĐRất tốtTốtTrnng bìnhYếuKémTổng
NLĐ chấp hành đầy đủ các quy định, nội quy lao động tại nơi làm việc2172502100
NLĐ kiên quyết đấu tranh với tiêu cực và biểu hiện tiêu cực trong công việc và sinh hoạt tập thể34461370100
NLĐ có tinh thần tự giác cao155713132100
NLĐ có tác phong làm việc tốt19621810100

2.3. THỰC TRẠNG CÁC HOẠT ĐỘNG TÁC ĐỘNG ĐẾN PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CTCP BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

2.3.1. Hoạch định nhân lực

2.3.2. Tuyển dụng lao động

Bảng 2.10. “Kế hoạch tuyển dụng của Công ty giai đoạn 2015– 2019 ((Đơn vị tính: người)
Loại lao động cần tuyển dụngNăm 2015Năm 2016Năm 2017Năm 2018Năm 2019
Lao động quản lý1318201921
Nhân viên697590115130
Tổng số8393110134151
Bảng 2.11.“Kết quả tuyển dụng lao động của Công ty giai đoạn 2015– 2019”
Tiêu chí20152016201720182019
SLTỷ lệSLTỷ lệSLTỷ lệSLTỷ lệSLTỷ lệ
Tính chất công việc          
Cán bộ quản lý 1315.661819.352018.181914.292013.42
Nhân viên 6983.137580.659081.8211485.7112986.58
Giới tính           
Nam 6072.297176.347971.8210578.9511174.5
Nữ 2327.712223.663128.183828.573825.5
Trình độ học vấn           
Trên đại học 0033.2387.27118.27138.72
Đại học 1518.071718.281917.272317.292516.78
Cao đẳng 2428.922830.114238.183224.063120.81
LĐ phổ thông4453.014548.384137.286750.388053.69
Kinh nhiệm trong ngành          
Chưa có6072.295963.446256.365541.355637.58
1 đến 3 năm 2125.32729.033531.825339.856241.61
Có từ 3 năm trở lên 22.4177.531412.732518.83120.81
Tuyển dụng thực so với kế hoạch831009310011010013399,314998,7

2.3.3. Đào tạo nguồn nhân lực

Bảng 2.12. “Kết quả đào tạo tại Công ty cổ phần Bưu chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015 – 2019”
Chỉ tiêu20182019
KH (người)TH (người)% so với KHKH (người)TH (người)% so với KH
Cán bộ quản lý5053106.007070100.00
Nhân viên1059590.48120123102.50
Lao động trực tiếp300343114.3335034999.71
Bảng 2.13. “Các hình thức đào tạo của Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Gian Vàng giai đoạn 2015 – 2019”
TTHình thức đào tạoNăm

2015

Năm

2016

Năm

2017

Năm

2018

Năm

2019

1Tạo điều kiện cho nhân viên tự học9394105109120
2Doanh nghiệp tự đào tạo nhân viên (thực tập sinh)2820353742
Huấn luyện nhân viên mới948497113122
Kèm cặp trong quá trình làm việc99111114119132
3Công ty tổ chức các khóa đào tạo tập trung857480135120
4Gửi đi đào tạo dài hạn trong nước (Cao học, Đại học, Cao đẳng)00102

Bảng 2.14. “Chi phí đào tạo của Công ty cổ phần Bưu Chính Thời Giasn Vàng giai đoạn 2015 – 2019”
Chỉ tiêuĐơn vị20152016201720182019
Tổng chi phí đào tạoTrđ9006001.0701.5001.850
Tổng số CBCNVNgười390380427491542
Chi phí đào tạo/NgườiTrđ/người2,31,62,53,13,4

2.3.4. Chính sách giữ chân người lao động của Công ty

a. Công tác bố trí, sử dụng lao động

Bảng 2.15. Đánh giá về công tác bố trí sử dụng lao động (%)
Đánh giá về bố trí sử dụng lao độngNhân viên văn phòngLao động trực tiếp
Rất

phù hợp

Phù hợpKhông

phù hợp

Rất phù hợpPhù hợpKhông

phù hơp

LĐ được bố trí công việc phù hợp với chuyên môn đào tạo23,061,016,057,024,019,0
Việc phân công công việc cho phép sử dụng tốt các năng lực cá nhân39,042,019,061,019,020,0

b. Chính sách lương, thưởng

Bảng 2.16. Lương bình quân/năm/lao động tại công ty ( Triệu đồng)
STTNội dung20152016201720182019
1Thu nhập bình quân của cán bộ quản lý262298301304331
2Thu nhập bình quân của nhân viên văn phòng96,9119,9128139153
3Thu nhập bình quân của công nhân viên trực tiếp6973,475,876,786
4Thu nhập bình quân chung của 1 CBCNV102108,7116,5137,9155
5Thu nhập bình quân của các DN cùng ngành105112130156180
Bảng 2.17. “Bảng đánh giá của người lao động về thu nhậpn(%)
Đánh giá về thu nhập tại Công tyĐồng ýKhông

đồng ý

Không có ý kiếnTổng
NLĐ có thể sống hoàn toàn bằng thu nhập từ công ty75,022,03,0100,0
Tiền lương mà bạn nhận được tương xứng với kết quả làm việc của bạn58,027,015,0100,0
Cách tính lương của công ty là công bằng53,035,012,0100,0

c. Chính sách tạo cơ hội phát triển nghề nghiệp và thăng tiến

Bảng 2.18. “Đánh giá của CBCNV về cơ hội thăng tiến tại công ty (%)”
Đánh giá của CBCNV về cơ hội thăng tiến tại công tyĐồng ýKhông đồng ýKhông có ý kiếnTổng
Bạn có nhiều cơ hội thăng tiến trong công ty55,043,022,0100,0
Bạn được biết các điều kiện cần thiết để được thăng tiến35,041,044,0100,0
Chính sách cán bộ của công ty là công bằng31,019,070,0100,0

d. Chăm sóc sức khoẻ

Bảng 2.19. “Đánh giá của người lao động về công tác phát triển thể lực (%)”
Đánh giá về công tác phát triển thể lực cho NLĐĐồng ýKhông đồng ýKhông có ý kiếnTổng
Công tác chăm sóc sức khỏe tại côngty đáp ứng được yêu cầu của cá nhân91,07,02,0100,0
Bữa ăn đảm bảo đủ dinh dưỡng để tái

sản xuất sức lao động cho NLĐ

79,019,02,0100,0
Các hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao được lãnh đạo đơn vị quan tâm, tạo điều kiện95,05,00,0100,0

2.4. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ PTNNL TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU ĐIỆN THỜI GIAN VÀNG

2.4.1. Những kết quả đạt được

2.4.2. Hạn chế và nguyên nhân

a. Hạn chế

b. Nguyên nhân của những hạn chế

CHƯƠNG 3

GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG ĐẾN NĂM 2025

3.1. QUAN ĐIỂM VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ

3.1.1. Quan điểm phát triển nguồn nhân lực của công ty

3.1.2. Cơ hội và thách thức của hội nhập kinh tế quốc tế đối với phát triển nguồn nhân lực của Công ty

3.1.3. Định hướng phát triển nguồn nhân lực của công ty

Bảng 3.1. Nhu cầu nhân lực theo trình độ học vấn đến năm 2025
STTThành phần nhân sựNăm 2025
Số lượng (người)Tỷ lệ (%)
ICán bộ quản lý 23115,4
Trên Đại học21593,3
Đại học166,7
IICông nhân, nhân viên 126984,6
Trên Đại học23218,3
Đại học56244,3
Cao đẳng, Trung cấp22017,4
Công nhân kỹ thuật12710,0
Lao động phổ thông12710,0
Tổng 1500100,0

a. Định hướng kinh doanh của công ty đến năm 2025

b. Định hướng phát triển nguồn nhân lực đến năm 2025

3.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP PTNNL CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN BƯU CHÍNH THỜI GIAN VÀNG

3.2.1. Hoàn thiện công tác phân tích và thiết kế công việc

3.2.2. Hoàn thiện công tác hoạch định nhân lực

3.2.3. Hoàn thiện công tác tuyển dụng nhân lực

3.2.4. Hoàn thiện chính sách đào tạo nguồn nhân lực

3.2.5. Hoàn thiện chính sách giữ chân lao động

3.2.6. Giải pháp nâng cao chất lượng của đội ngũ cán bộ

KẾT LUẬN

Công ty Thời Gian Vàng tiếp tục xác định và quán triệt tư tưởng PTNNL là yếu tố quan trọng hàng đầu. PTNNL cần phải được xác định là trách nhiệm của Công ty và bản thân người lao động. Sự đầu tư, chuẩn bị đội ngũ lao động đủ về số lượng và có chất lượng cao cho nền kinh tế nói chung và cho Công ty nói riêng phải được coi là đầu tư có hiệu quả nhất.

Nhận thức được tầm quan trọng của PTNNL, tác giả đã lấy “Phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Thời Gian Vàng” làm đối tượng nghiên cứu, qua đó đã cơ bản hoàn thành các mục đích ban đầu đề ra, bao gồm:

– Thứ nhất: góp phần hệ thống hóa cơ sở lý luận về PTNNL trong DN.

– Thứ hai: phân tích, đánh giá thực trạng PTNNL tại Công ty Thời Gian Vàng, từ đó rút ra những kết quả đạt được, hạn chế và nguyên nhân của thực trạng PTNNL tại Công ty Thời Gian Vàng.

– Thứ ba: đề xuất một số giải pháp PTNNL tại Công ty Thời Gian Vàng trong thời gian tới.

Tuy nhiên, các giải pháp đề cập trong luận văn chỉ dừng lại ở định hướng tư duy, chưa đi sâu vào giải pháp kỹ thuật chi tiết. Tác giả mong rằng những nghiên cứu trên có thể đóng góp phần nào cho Công ty. Do năng lực nghiên cứu của bản thân có hạn nên không tránh khỏi những hạn chế, sai sót trong nghiên cứu. Tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý thầy cô để luận văn của tác giả được hoàn thiện hơn.

LIỆN HỆ:

SĐT+ZALO: 0935568275

E:\DỮ LIỆU COP CỦA CHỊ YẾN\DAI HOC DA NANG\QUAN TRI KINH DOANH\NGUYEN TRONG THIEP\SAU BAO VE

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *